Số lượng truy cập

Đang có 23 khách và không thành viên đang online

GJV

VOLVO PENTA là thương hiệu động cơ đến từ Thụy Điển - Với thế mạnh Công nghệ hiện đại, Hoạt động mạnh mẽ, Bền bỉ, Tiết kiệm nhiên liệu thân thiện với môi trường. Hơn 100 năm hình thành và phát triển, Vovo đã tạo được uy tín và niềm tin trọn vẹn với người sử dụng. Hiện Volvo đã có hệ thống chi nhánh, Văn phòng đại diện trên toàn thế giới. Động cơ VOLVO đã được ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực như Ôtô, Tàu thủy, Máy công nghiệp, Máy phát điện, Máy công trình...

Máy phát điện VOLVO của nhà máy GUCBIR chúng tôi cam kết 100% động cơ được nhập chính hãng Volvo có CO, CQ riêng của động cơ để chứng minh. Tổ máy được hoàn thiện lắp ráp tại Châu Âu (Turkey) nhập khẩu đồng bộ nguyên chiếc về Việt Nam.

Máy phát điện Volvo có dải công suất từ 94kva - 700kva là sự lựa chọn hàng đầu yêu cầu của quý khách.

GJV 94 - 94 kVA

Standby 94 kVA, Prime 85 kVA
Volvo heavy-duty diesel generator
EngineModel TAD530GE
4 cylinders, 1500 Rpm.
220 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo, Intercooler, Aftercooler
With Canopy ( LxWxH ) cm.   : 245 x 95 x 165
Without Canopy (LxWxH) cm. : 190 x 95 x 150
With Canopy / Without Canopy Weight kg. :  1550 / 1200

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

9,23

 

 

75%

13,13

 

 

100%

17,35

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 94KVA

 

GJV 110 - 110 kVA

Standby 110 kVA, Prime 100 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
EngineModel TAD531GE
4 cylinders, 1500 Rpm.
250 Lt.fuel tank capacity
Air Intake System Turbo, Aftercooler
With Canopy ( LxWxH ) cm: 300 x 110 x 180
Without Canopy (LxWxH) cm: 220 x 110 x 170
With Canopy/ Without  Canopy Weight kg: 2050 / 1550

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

10,58

 

 

75%

15,38

 

 

100%

20,50

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 110KVA

 

GJV 145 - 145 kVA

Standby 145 kVA, Prime 130 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD730GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
250 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 300 x 110 x 180
Without Canopy (LxWxH) cm: 220 x 110 x 170
With Canopy/Without Canopy Weight kg. : 2300 / 1800

Fuel Consumption

 lt/h. 

50%

14,12

 

 

75%

19,99

 

 

100%

26,29

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 145KVA

 

GJV 165 - 165 kVA

Standby 165 kVA, Prime 150 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD731GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
250 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 300 x 110 x 180
Without Canopy (LxWxH) cm: 220 x 110 x 170
With Canopy/Without Canopy Weight kg. : 2430 / 1910

FuelConsumption

lt/h. 

50%

15,80

 

 

75%

22,86

 

 

100%

30,34

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 165KVA

 

GJV 200 - 200 kVA

Standby 200 kVA, Prime 180 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD732GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
300 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 330 x 110 x 180
Without Canopy (LxWxH) cm: 250 x 110 x 170
With Canopy/Without Canopy Weight kg. : 2950 / 2400

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

18,54

 

 

75%

27,05

 

 

100%

36,07

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 200KVA

GJV 220 - 220 kVA

Standby 220 kVA, Prime 200 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD733GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
300 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 330 x 110 x 180
Without Canopy (LxWxH) cm: 220 x 110 x 170
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 3050 / 2450

FuelConsumption

lt/h. 

50%

20,41

 

 

75%

30,19

 

 

100%

40,64

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 220KVA

 

GJV 275 - 275 kVA

Standby 275 kVA, Prime 250 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD734GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
500 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 380 x 135 x 220
Without Canopy (LxWxH) cm: 300 x 135 x 180
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 3490 / 2800

FuelConsumption

lt/h. 

50%

27,40

 

 

75%

38,27

 

 

100%

47,98

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 275KVA

 

GJV 330 - 330 kVA

Standby 275 kVA, Prime 250 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD734GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
500 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 380 x 135 x 220
Without Canopy (LxWxH) cm: 300 x 135 x 180
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 3820 / 3000

FuelConsumption

lt/h. 

50%

 

 

 

75%

 

 

 

100%

 

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 330KVA

 

GJV 385 - 385 kVA

Standby 385 kVA, Prime 350 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1342GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
700 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 400 x 135 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 330 x 135 x 190
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 4120 / 3150

FuelConsumption

lt/h. 

50%

33,09

 

 

75%

47,66

 

 

100%

62,89

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 385KVA

 

GJV 415 - 415 kVA

Standby 415 kVA, Prime 375 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1343GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
700 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 400 x 135 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 330 x 135 x 190
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 4200 / 3250

FuelConsumption

lt/h. 

50%

35,28

 

 

75%

51,06

 

 

100%

67,73

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 415KVA

 

GJV 450 - 450 kVA

Standby 450 kVA, Prime 400 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1344GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
700 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 400 x 135 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 330 x 135 x 190
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 4400 / 3300

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

37,63

 

 

75%

55,60

 

 

100%

73,00

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 450KVA

 

GJV 500 - 500 kVA

Standby 500 kVA, Prime 450 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1345GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
850 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 400 x 135 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 330 x 135 x 190
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 4700 / 3650

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

42,12

 

 

75%

62,55

 

 

100%

82,97

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 500KVA

 

GJV 550 - 550 kVA

Standby 550 kVA, Prime 500 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1642GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
1000 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 400 x 135 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 330 x 135 x 190
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 4850 / 3800

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

46,80

 

 

75%

69,14

 

 

100%

93,60

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 550KVA

 

GJV 630- 630 kVA

Standby 630 kVA, Prime 570 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TAD1642GE
6 cylinders, 1500 Rpm.
1000 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 500 x 190 x 225
Without Canopy (LxWxH) cm: 350 x 170 x 210
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 7800 / 5850

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

52,28

 

 

75%

78,42

 

 

100%

106,17

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 630KVA

 

GJV700 - 700 kVA

Standby 700 kVA, Prime 636 kVA
Volvo heavy-duty diesel engine
Engine Model TWD1643GE 
6 cylinders, 1500 Rpm.
1000 Lt. fuel tank capacity
Air Intake System Turbo
With Canopy (LxWxH) cm: 500 x 210 x 295
Without Canopy (LxWxH) cm: 350 x 190 x 235
With Canopy/Without Canopy Weight kg: 8200 / 6300

Fuel Consumption

lt/h. 

50%

50,08

 

 

75%

87,12

 

 

100%

117,9

DETAILS   

Download Catalogue Volvo 700KVA

 

 

MÁNG CÁP

 Máng cáp – Máng đin – Cable ladder là máng dn dùng cho vic lp đt dây và cáp đin trong các công trình tòa nhà, nhà máy nhà xưởng, Trường hc bênh vin...

 + Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
+ Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1500 mm.
+ Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm.
+ Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
+ Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu.

 Thang cáp bên ngoài được bao phủ một lớp sơn tĩnh điện, màu sơn hoặc tráng kẽm phụ thuộc theo yêu cầu của khách hàng.

 Hệ thống Thang cáp điện là sự kết hợp của nhiều bộ phận cấu thành cụ thể như sau

 Máng cáp

Là phần tấm tôn đọt lỗ

 Thang Cáp

Co Ngang máng cáp

Co ngang thang cáp hay còn gọi là Co L - dùng để chuyển hướng hệ thốn máng trên cùng một mặt phẳng

Co ngang máng Cáp

Tê máng cáp

Tê thang cáp hay còn gọi là Tê Ngã ba - dùng để chia hệ thống mángcáp ra làm 3 nhánh trên cùng một mặt phẳng

 Tê thang cáp

Thập máng cáp

Thập thang cáp hay còn gọi là ngã tư - dùng để chia hệ thống máng cáp ra làm 4 nhánh trên cùng một mặt phẳng

 Thập thang cáp

Co lên máng cáp

Co lên máng cáp hay còn gọi là co bụng máng cáp hoặc co trong máng cáp - Dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu hướng lên trên

 Co lên thang cáp

Co xuống máng cáp

Co lên máng cáp hay còn gọi là co lưng máng cáp hoặc co ngoài máng cáp - Dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu hướng xuống dưới

 Co xuống thang cáp

Giảm giảm cáp

Giảm máng cáp hay còn gọi là thu máng cáp - Dùng để giảm chiều rộng hoặc chiều cao hoặc vừa giảm chiều rồng và chiều cao của máng cáp

 Giảm thang cáp

VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ CÓ GIÁ TỐT NHẤT!

 CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HOÀNG HÀ
Mr.Nam
Tel: 04 668 00 666 
Phone: 090 468 0707
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Y/M: mayphatdienhoangha
Sky: lenamdna68
Website: http://www.mayphatdienhoangha.com

Máy Phát điện | Máy phát điện Cummins | Máy phát điện Perkins | Máy phát điện Hyundai | Máy phát điện Mitsubishi | Máy phát điện Doosan Máy phát điện MTU | Máy phát điện Volvo Máy phát điện Cũ | Bảo trì bảo dưỡng máy phát điện | Phụ tùng vật tư Hệ thống cơ điện|

CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HOÀNG HÀ

Qua nhiều năm hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực tư vấn giải pháp và cung cấp Máy phát điện. Công ty Hoàng Hà luôn là thương hiệu uy tín hàng đầu của các tổ chức, cá nhân.

Đối với chủ đầu tư chúng tôi cam kết khảo sát và tư vấn giải pháp để tối ưu nhất trên thực tế nhu cầu của dự án.

Đối với các nhà thầu, Và các đại lý chúng tôi cam kết hỗ trợ tối đa mọi yêu cầu. Thầu, Hỗ trợ, liên danh thầu chuyên nghiệp với năng lực vững mạnh.

Với phương châm Uy tín – Chất lượng - Chuyên nghiệp Công ty Hoàng Hà đã gặt hái được nhiều thành công cả về doanh số, chất lượng dịch vụ và uy tín thương hiệu, luôn là người bạn tin cậy của các công ty và các công trình trên toàn quốc.

Xin trân trọng giới thiệu các sản phẩm dịch vụ của công ty chúng tôi, rất mong quý khách hàng xem xét và ủng hộ để chúng tôi có tôi có thể trở thành đối tác tin cậy của quý công ty.

Sản phẩm dịch vụ:

-         Cung cấp máy phát điện chính hãng của các thương hiệu nổi tiếng thế giới như: Cummins, Perkins, MTU, Mitsubishi, Doosan, Volvo, Yanmar, Ricardo, Hyundai…

 -         Bán và cho thuê máy phát điện cũ uy tín chất lượng

-         Cung cấp vật tư và thi công hệ thống điện, Trạm biến áp, Tủ điện, Tủ chuyển nguồn tự động ATS

-         Bộ lưu điện (UPS) các thương hiệu uy tín như, Emerson, Hyundai, Santak…

-         Biến tần: ABB, LS, ASC, INVT, Omron, Siemens, Schneider, Yaskawa…

-         Dịch vụ sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng máy phát điện. Cung cấp các thiết bị, Linh phụ kiện, phụ tùng thay thế máy phát điện (Bảng điều khiển, Tubo tăng áp, Kim Phun, Cảm biến, lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt,…)

-        Hệ thống cơ điện cho tòa nhà, Nhà xưởng, Trường học, Bênh Viện...

-        Hệ thống Busway, Cáp điện, Hệ thống thang máng cáp...

 

                                                                                                                                               HOANGHA MIE.,JSC

Cấu tạo máy phát điện

TỔNG QUAN MÁY PHÁT ĐIỆN

DANH SÁCH MÁY PHÁT ĐIỆN

Máy phát điện MTU (300kva - 3300kva)
Máy phát điện IVECO (30kva - 600kva)
Máy phát điện CUMMINS (20kva - 2750kva
Máy phát điện DOOSAN (60kva - 825kva)
Máy phát điện PERKINS ( 10kva - 2500kva) Máy phát điện YANMAR (8kva - 56kva)
Máy phát điện MITSUBISHI (480kva - 2500kva) Máy phát điện RICARDO (18kva - 400kva)
Máy phát điện VOLVO (85kva - 700kva) Máy phát điện HYUNDAI (2KW - 275kva)
Máy phát điện MAN (500kva - 1000kva) Máy phát điện XENIC (250kva - 1375kva)
Máy phát điện DAEWOO (10kva - 3000kva) Máy phát điện DENYO (2,3kva - 1000kva)
 Máy phát điện ISUZU (20kva - 80kva) Máy phát điện ELEMAX (0,9kw - 12kw)
Máy phát điện CŨ Bảo trì bảo dưỡng máy phát điện
Sửa chữa đại tu máy phát điện  

     

Giới thiệu Máy Phát Điện:

Máy phát điện là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng, thông thường sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ. Nguồn cơ năng sơ cấp có thể là các động cơ tua bin hơi, tua bin nước, động cơ đốt trong, tua bin gió hoặc các nguồn cơ năng khác.

Máy phát điện giữ một vai trò then chốt trong các thiết bị cung cấp điện. Nó thực hiện ba chức năng: phát điện, chỉnh lưu, hiệu chỉnh điện áp.

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động máy phát điện:

Cấu tạo máy phát điện

 1, Động cơ (Engine):

Đây là bộ phận quan trọng nhất của tổ máy phát điện (trái tim của tổ máy phát điện) Động cơ ảnh hưởng quyết định đến chất lượng cũng như quyết định đến 50-60% giá trị tổ máy. Vì thế khi chọn mua máy phát điện quý khách nên chọn mua tổ máy động cơ có thương hiệu tốt và có xuất xứ tốt như (MTU-Đức, CATERPILLAR – Mỹ, CUMMINS – Mỹ, PERKINS – Anh Quốc, MAN – Đức, MITSUBISHI – Nhật Bản, KOHLER – Pháp, INVECO – Italya, KUBOTA, ISUZU, KOMATSU – Nhật Bản, DOOSAN, HYUNDAI – Hàn Quốc…).

2, Đầu phát điện (alternator):

Đây là bộ phận quan trọng thứ 2 của tổ máy phát . Nó thực hiện ba chức năng: phát điện, chỉnh lưu, hiệu chỉnh điện áp. Hiện có các thương hiệu sau chất lượng tốt đã được toàn thế giới tin dùng (Stamford – Anh Quốc, Leroy Somer – Pháp, Mecc Alte – Italia, Maranelo - Thổ nhĩ kỳ ...)

3, Hệ Thống nhiên liệu:

Đối với tổ máy phát điện có công suất ≤ 1000kva đã có bình nhiên liệu kèm theo máy dung tích bình nhiên liệu được thiết kế đủ để tổ máy chạy được khoảng 6-8 giờ ở 75% tải, đối với tổ may có công suất > 1000kva thì không có bình dầu kèm theo máy.

4, Ổn áp:

Có chức năng tự động ổn định điện áp giúp cho các thiết bị tiêu thụ điện luôn có được dòng điện ổn định.

5, Hệ thống làm mát:

Để bảo đảm cho tổ máy hoạt động tốt đạt 100% công suất thì yêu cầu phòng máy cung cấp đủ khí tươi và thoát khí nóng tốt (Cần kỹ sư có kinh nghiệm để tư vấn và thiết kế)

6, Ống khói (Hệ thống khí thải):

Tùy vào điều kiện của từng vị trì đặt máy phát để thiết kế hệ thống khí thải hợp lý tránh làm ảnh hưởng đến sức khỏe cũng như ô nhiễm không khí do máy phát điện gây ra.

7, Ác Quy và bộ sạc:

8, Bộ điều khiển (controller):

Có chức năng điều khiển mọi hoạt động của tổ máy và hiển thị các thông số của tổ máy cũng như báo lỗi để người sử dụng căn chỉnh và sửa chữa.

9, Kết cấu khung bệ máy:

10, Vỏ chống ồn:

Làm giảm tiếng ồn khi máy hoạt động thông thường độ ồn đạt tiêu chuẩn khoảng 78dba ±3 khoảng cách 7m không gian mở.

11, Tủ chuyển nguồn tự động ATS:

Tự động khởi động máy phát điện khi mất điện lưới và tự động tắt máy phát điện khi có điện lưới.

12, Hệ thống tủ hòa đồng bộ:

Hòa đồng bộ nhiều tổ máy phát điện .

13, Hệ thống Thang, Máng, Cáp:

Kết nối máy phát điện với hệ thống điện

14, Các vật tư phụ:

Dầu nhớt, Nước làm mát, Dầu Diezel, Đầu cốt, …

15, Thủ tục hải quan, chi phí vận chuyển lắp đặt

Máy Phát điện | Máy phát điện Cummins | Máy phát điện Perkins | Máy phát điện Hyundai | Máy phát điện Mitsubishi | Máy phát điện Doosan Máy phát điện MTU | Máy phát điện Volvo Máy phát điện Cũ | Bảo trì bảo dưỡng máy phát điện | Phụ tùng vật tư Hệ thống cơ điện|